Xe thể thao đa dụng SUV Jetstar:
Tính năng hoàn hảo, thời thượng, không gian xe rộng, thoái mái khi điều khiển và giá cả cạnh tranh là những ưu điểm nổi bật của xe đa dụng thể thao SUV Jetstar. Đây chính là dòng xe thể thao đa dụng thị phần xe kinh tế có doanh số bán ra xếp hàng thứ nhất trong năm 2006.Đường uốn lượn và bề mặt xe bóng loáng gợi cảm, tinh sảo đến từng chi tiết nhỏ. Toàn bộ thân xe được chế tạo bởi loại thép chất lượng tốt nhất với công nghệ chế tạo dập đột hiện đại, hơn nữa được xử lí điện âm cực do đó có thể chống gỉ trong 10 năm, sử dụng sơn dầu bóng được nhập khẩu từ tập đoàn hoá chất Dupont của Mỹ. Để đảm bảo an toàn khi lái xe ban đêm, chúng tôi đã sử dụng đèn tinh thể chiếu sáng, độ sáng cao, độ xuyên thấu mạnh nhằm nâng cao khả năng quan sát của bạn. Ngoài ra, bề rộng của lốp cũng rất lớn, độ bám đường tốt làm tăng mức độ an toàn cho xe. Trục xe được làm bằng hợp kim nhôm, không những đảm bảo được yếu tố thẩm mỹ mà còn có tính năng tản nhiệt tốt, đảm bảo cho xe vận hành một cách ổn định nhất. Trang trí nội thất trong xe được đặc biệt chú trọng, màu da đen kết hợp với với gỗ đào làm tăng thêm vẻ qúy phái cho chủ nhân của chiếc xe. Những đường cong mạnh mẽ kết hợp với bố cục gọn gàng, thanh lịch đã làm tăng độ hấp dẫn của xe Jetstar, đã xoá đi quan niệm cũ về xe thể thao đa dụng đó là dập khuân như một, không có điểm mới. Về mặt không gian của xe Jetstar chúng tôi thiết kế có từ 5-7 chỗ ngồi, và căn cứ vào nhu cầu sử dụng có thể hạ hàng ghế phía sau xuống thành một mặt phẳng và khi đó chúng ta có một không gian cực kỳ rộng rãi và thoải mái.
Tham số kỹ thuật của Jetstar :
| Loại | GA6490/H4A | GA6490C/B4A | GA6490CT/H4A | |
| Tên | JETSTAR-GS50I | |||
| Hạng mục tiêu chuẩn | Model động cơ | GA491QE Multi-point EFI Gasoline | 4JB1 Diesel Engine | 4JB1 Diesel Turbo and EGR Engine |
| Dung tích xylanh (L) | 2.237 | 2.771 | 2.771 | |
| Công suất giới hạn (KW) | 75 | 57 | 67.6 | |
| (HP) | 102 | 77.52 | 91.936 | |
| Quy cách lốp | 235/75R15 | 235/75R15 | 235/75R15 | |
| Drive type | 4×2 | 4×2 | 4×2 | |
| Ga lăng tản nhiệt trước Popular upright | ● | ● | ● | |
| Điều hoà trung tâm | ● | ● | ● | |
| ● | ● | ● | |
| MABS | ● | ● | ● | |
| Tay lái trợ lực | ● | ● | ● | |
| CD player | —— | ● | —— | |
| DVD player | ● | —— | ● | |
| Cửa sổ điện | ● | ● | ● | |
| Khoá cửa điều khiển từ xa | ● | ● | ● | |
| Vô lăng có thể thay thế bằng da | ● | ● | ● | |
| Ghế vải | —— | ● | —— | |
| Ghế da | ● | —— | ● | |
| Tấm đệm dệt | ● | ● | ● | |
| Ăng ten điều khiển bằng tay | ● | ● | ● | |
| Trục xe hợp kim nhôm | ● | ● | ● | |
| Đèn Diamond crystal | ● | ● | ● | |
| Body guard plate | ● | ● | ● | |
| Extending wheel malding | ● | ● | ● | |
| Giá hành lí sang trọng | ● | ● | ● | |
| Body step pedal | ● | ● | ● | |
| Đèn phanh | ● | ● | ● | |
| Thanh gạt nước sau | ● | ● | ● | |
| Rửa kính cửa sau | ● | ● | ● | |
| Kính sương mù sau | ● | ● | ● | |
| Hạng mục lựa chọn | DVD player | ● | ||
| VCD player | ● | |||
| LCD Screen reverse radar | ● | |||
| Ghế ngồi da | ● | |||
| Gương chiếu hậu Turnable power | ● | |||
| Điều khiển tay phải cho Ga lăng tản nhiệt mặt trước và lắp đặt ánh sáng mầu | ● | |||
| Sơn kim loại | Không phải thêm tiền | |||
| Tham số | Kerb Mass/Max. Trọng lượng xe (kg) | 1640/2105 | 1770/2235 | |
| Kích thước tổng thể (Dài ×Rộng ×Cao) (mm) | 5140×1780×1850 | |||
| Chiều dài cơ sở(mm) | 3025 | |||
| Track (Trước/sau) (mm) | 1480/1465 | |||
| Giảm sóc trước(kg) | 840 | 862 | ||
| Giảm sóc sau (kg) | 1230 | |||
| Khoảng cách gầm xe đến mặt đường nhỏ nhất (mm) | 185 | |||
| Quy cách lốp | P235/75R15 | |||
| Tốc độ tối đa (Km/h) | >180 | >160 | ||
Xe thể thao đa dụng SUV JetstarTrở về >>
English
Français
Español
Русский
العربية
Tiếng Việt
Bahasa Malaysia
ภาษาไทย
SUV Jetstar(1)
SUV Jetstar(2)
SUV Jetstar(3)
SUV Jetstar(4)
Jetstar(5)
