Xe thể thao đa dụng SUV New Jetstar:
Xe thể thao đa dụng SUV New Jetstar của Gonow được phát triển trên nền tảng kỹ thuật của SUV Jetstar, nó thừa kế những điểm ưu việt của Jetstar và phát triển lên một tầm cao mới. Xe thể thao đa dụng SUV New Jetstar của Gonow với động cơ mạnh mẽ và đó cũng là đặc điểm chung của các dòng xe SUV của Gonow. New Jetstar đảm bảo cho bạn điều khiển một cách dễ dàng nhất, an toàn nhất trên mọi cung đường. Với những đặc tính kỹ thuật hoàn hảo và độ an toàn cao, xe thể thao đa dụng SUV New Jetstar đã nhận được bằng công nhận của chính phủ Trung Quốc về độ an toàn của xe.Tham số kỹ thuật của GS50-II :
| Loại | GA6490/H4A | GA6490C/B4A | GA6490CT/H4A | |
| Tên | JETSTAR-GS50II | |||
| Hạng mục tiêu chuẩn | Model động cơ | GA491QE Multi-point EFI Gasoline | 4JB1 Diesel Engine | 4JB1 Diesel Turbo and EGR Engine |
| Dung tích xylanh (L) | 2.237 | 2.771 | 2.771 | |
| Công suất tối đa (KW) | 75 | 57 | 67.6 | |
| (HP) | 102 | 77.52 | 91.936 | |
| Quy cách lốp | 235/75R15 | 235/75R15 | 235/75R15 | |
| Drive type | 4×2 | 4×2 | 4×2 | |
| Ga lăng tản nhiệt trước Popular upright | ● | ● | ● | |
| Điều hoà trung tâm | ● | ● | ● | |
| ● | ● | ● | |
| MABS | ● | ● | ● | |
| Tay lái trợ lực | ● | ● | ● | |
| CD player | —— | ● | —— | |
| DVD player | ● | —— | ● | |
| Cửa sổ điện | ● | ● | ● | |
| Khoá cửa điều khiển từ xa | ● | ● | ● | |
| Vô lăng có thể thay thế bằng da | ● | ● | ● | |
| Ghế vải | —— | ● | —— | |
| Ghế da | ● | —— | ● | |
| Tấm đệm dệt | ● | ● | ● | |
| Ăng ten điều khiển bằng tay | ● | ● | ● | |
| Trục xe hợp kim nhôm | ● | ● | ● | |
| Đèn Diamond crystal | ● | ● | ● | |
| Body guard plate | ● | ● | ● | |
| Extending wheel malding | ● | ● | ● | |
| Giá hành lí sang trọng | ● | ● | ● | |
| Body step pedal | ● | ● | ● | |
| Đèn phanh | ● | ● | ● | |
| Thanh gạt nước sau | ● | ● | ● | |
| Rửa kính cửa sau | ● | ● | ● | |
| Power defogger to rear window glass | ● | ● | ● | |
| Dạng galăng tản nhiệt trước | No.6 | No.6 | No.6 | |
| Hạng mục lựa chọn | DVD player | ● | ||
| VCD player | ● | |||
| LCD Screen reverse radar | ● | |||
| Ghế da | ● | |||
| Gương chiếu hậu Turnable power | ● | |||
| Điều khiển tay phải cho Ga lăng tản nhiệt mặt trước và lắp đặt ánh sáng mầu | ● | |||
| Sơn kim loại | Không phải thêm tiền | |||
| Tham số | Kerb Mass/Max. Trọng lượng xe (kg) | 1640/2105 | 1680/2235 | |
| Kích thước tổng thể (Dài ×Rộng ×Cao) (mm) | 5095×1780×1850 | |||
| Chiều dài cơ sở(mm) | 3025 | |||
| Track (Trước/sau) (mm) | 1480/1465 | |||
| Giảm sóc trước(kg) | 840 | |||
| Giảm sóc sau(kg) | 1230 | |||
| Khoảng cách gầm xe đến mặt đường nhỏ nhất (mm) | 185 | |||
| Quy cách lốp | P235/75R15,215/75R15 | |||
Xe thể thao đa dụng SUV New JetstarTrở về >>
English
Français
Español
Русский
العربية
Tiếng Việt
Bahasa Malaysia
ภาษาไทย
SUV New
Jetstar(1)
SUV
New Jetstar(2)
SUV New
Jetstar(3)
SUV New
Jetstar(4)
